Công Tắc Mức Điện Dung Model CLS1 Và Công Tắc Mức Kiểu Thanh Rung Model VRLS
Model CLS1 và Model VRLS là hai dòng công tắc mức được sử dụng để giám sát mức vật liệu trong bồn chứa, silo và hệ thống công nghiệp. Mỗi thiết bị sử dụng nguyên lý đo khác nhau nhằm đáp ứng các loại môi chất và điều kiện vận hành riêng biệt. Model CLS1 hoạt động theo nguyên lý điện dung, trong khi Model VRLS sử dụng công nghệ thanh rung để phát hiện vật liệu dạng rắn khô hoặc dạng bột. (Dwyer Omega)
Giới thiệu Model CLS1 – Công tắc mức điện dung
Model CLS1 hoạt động bằng cách phát hiện sự thay đổi điện dung khi vật liệu tiếp xúc với đầu dò cảm biến. Thiết bị có độ nhạy cao, khả năng phát hiện thay đổi điện dung nhỏ và hạn chế ảnh hưởng từ hiện tượng bám vật liệu lên đầu dò. Thiết bị phù hợp cho chất lỏng, bùn và vật liệu rời. (Dwyer Omega)
Đặc điểm nổi bật
- Độ nhạy cao
- Điều chỉnh độ nhạy linh hoạt
- Có chức năng Fail-safe
- Hỗ trợ cài đặt trễ thời gian
- Có đèn LED hiển thị trạng thái
- Lắp đặt theo chiều ngang hoặc dọc
Thông số kỹ thuật CLS1
Nguyên lý hoạt động:
- Điện dung
Môi chất:
- Chất lỏng
- Bùn
- Chất rắn rời
Ngõ ra:
- Relay SPDT
Tải tiếp điểm:
- 5A tại 250 VAC
Nguồn cấp:
- 120 VAC
Độ nhạy:
- Điều chỉnh đến dưới 1 pF
Thời gian trễ:
- 1 đến 30 giây
Nhiệt độ quá trình:
- -40°C đến +116°C (Dwyer Omega)
Giới thiệu Model VRLS – Công tắc mức kiểu thanh rung
Model VRLS sử dụng tinh thể áp điện làm dao động thanh rung ở tần số tự nhiên. Khi vật liệu tiếp xúc với thanh rung, dao động sẽ bị suy giảm và thiết bị sẽ thay đổi trạng thái đầu ra. Thiết kế này giúp giảm hiện tượng bám dính và hạn chế báo sai trong quá trình vận hành. (Dwyer Omega)
Đặc điểm nổi bật
- Không có bộ phận cơ khí chuyển động
- Tự làm sạch đầu dò
- Độ nhạy điều chỉnh được
- Hỗ trợ chế độ Fail-safe
- Không bị ảnh hưởng bởi hằng số điện môi vật liệu
- Phù hợp vật liệu có khối lượng riêng thấp
Thông số kỹ thuật VRLS
Nguyên lý hoạt động:
- Thanh rung
Môi chất:
- Bột khô
- Hạt nhựa
- Xi măng
- Thức ăn chăn nuôi
- Ngũ cốc
Ngõ ra:
- SPDT NO/NC
Nguồn cấp:
- 20–250 VAC/VDC
Tải tiếp điểm:
- 5A tại 250 VAC
Áp suất tối đa:
- 10 bar
Nhiệt độ quá trình:
- -40°C đến +80°C (Dwyer Omega)
Ứng dụng thực tế
Model CLS1:
- Bồn chứa chất lỏng
- Bể xử lý nước
- Bể hóa chất
- Hệ thống bùn công nghiệp
Model VRLS:
- Silo xi măng
- Nhà máy thức ăn chăn nuôi
- Kho chứa bột
- Dây chuyền xử lý vật liệu rời
- Nhà máy nhựa và hóa chất
Hai dòng thiết bị giúp giám sát mức vật liệu chính xác, tăng độ ổn định hệ thống và giảm rủi ro vận hành trong môi trường công nghiệp. (Dwyer Omega)



